轂擊肩摩

gǔ jī jiān mó cốc kích kiên ma

Hán Việt: cốc kích kiên ma · Pinyin: gǔ jī jiān mó

Tổng quan

ầu trục bánh xe đụng nhau, vai người cọ xát vào nhau. Chỉ xe ngựa và người đi lại cực đông đảo. cốc kích kiên ma cốc kích kiên ma ☆Đầu trục bánh xe đụng nhau, vai người cọ xát vào nhau. Chỉ xe ngựa và người đi lại cực đông đảo.

Cấu tạo: (cốc) + (kích) + (kiên) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầu trục bánh xe đụng nhau, vai người cọ xát vào nhau. Chỉ xe ngựa và người đi lại cực đông đảo. cốc kích kiên ma cốc kích kiên ma ☆Đầu trục bánh xe đụng nhau, vai người cọ xát vào nhau. Chỉ xe ngựa và người đi lại cực đông đảo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轂,車輪中心的圓木。轂擊肩摩指車碰車,肩靠肩。往來的人車眾多。語本《戰國策.齊策一》:「臨淄之途,車轂擊,人肩摩。」亦形容市況繁榮。《官場現形記》第八回:「只見這弄堂裡面,熙來攘往,轂擊肩摩。」也作「摩肩擊轂」、「肩摩轂擊」。

Eng

  • Cihui 轂擊肩摩 ǔjījiānmó f.e. <wr.> a crowded booming city

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

车水马龙