肩摩轂擊
kiên ma cốc kích
Hán Việt: kiên ma cốc kích · Pinyin: jiān mó gǔ jī
Tổng quan
người chen vai, xe chạm cốt: ngựa xe như nước, áo quần như nêm/chen chúc mà đi
Nghĩa
Việt
- Cihui người chen vai, xe chạm cốt: ngựa xe như nước, áo quần như nêm/chen chúc mà đi
- Cihui người chen vai, xe chạm cốt; ngựa xe như nước, áo quần như nêm; chen chúc mà đi (người đi, xe chạy nhiều)。肩膀和肩膀相摩,車輪和車輪相撞。形容行人車輛非常擁擠。也叫摩肩擊轂。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人車絡繹不絕,熱鬧擁擠。參見「轂擊肩摩」條。《梁書.卷一.武帝本紀上》:「媒孽夸衒,利盡錐刀,遂使官人之門,肩摩轂擊。」
Eng
- Cihui 肩摩轂擊 iānmógǔjī f.e. crowded with people and vehicles