轧平

yết bình

Hán Việt: yết bình

Tổng quan

ủi (đất); san phẳng bằng xe ủi đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc)

Cấu tạo: 軋 (yết) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Cán phẳng
  • Tần suất từ ủi (đất); san phẳng bằng xe ủi đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc)
  • Biên soạn r.v. roll even/flat

Eng

  • Cihui 軋平 àpíng r.v. roll even/flat
  • Tần suất từ r.v. roll even/flat

Từ liên quan

Gần nghĩa

轧平机 · 平一 · 平世 · 平乐 · 平乡 · 平亂 · 平交 · 平产