轧布

yết bố

Hán Việt: yết bố

Tổng quan

(nghành dệt) máy cán là, (nghành dệt) cán là (vải), xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo, làm hư, làm hỏng, làm xấu đi, làm mất hay (bản nhạc, bài thơ... vì chép lại sai); đọc sai, đọc trệch (từ)

Cấu tạo: 軋 (yết) + 布 (bố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Cán vải

Từ liên quan

Gần nghĩa

轧布机 · 布丁 · 布下 · 布什 · 布伍 · 布依 · 布偶 · 布匹