rèn nhận

Hán Việt: nhận · Pinyin: rèn

Tổng quan

phanh

轫手 · 轫致辐射 · 发轫 · 轫固 · 轫车 · 玉轫 · 风轫 · 云程发轫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrèn
Hán Việtnhận
Quảng Đôngjan6
Chú âmㄖㄣˋ
Hán ngữ Trung cổnjinh
Baxter-Sagartnər(ʔ)-s
Hán ngữ Thượng cổnər(ʔ)-s
Phản thiết而振切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 軔
  • Thiều Chửu Lấy gỗ chèn bánh xe cho nó không lăn đi được gọi là {nhận}. Vì thế nên xe mới bắt đầu đi gọi là {phát nhận} [發軔] bỏ cái chèn xe. Khuất Nguyên [屈原]:{Triêu phát nhận ư Thương Ngô hề, tịch dư chí hồ Huyền Phố} [朝發軔於蒼梧兮, 夕余至乎縣圃] (Li Tao [離騷]) Buổi sáng ta ra đi ở Thương Ngô hề, chiều…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轫 (形声。从车,刃声。本义支住车轮使其不能转动的木头) 同本义 轫,碍车也。--《说文》 车不发轫。--《淮南子·兵略》。注车下支。” 朝发轫于苍梧兮,夕吾至乎县圃。--《楚辞·离骚》 通仞”。古时的一种长度单位 掘井九轫而不及泉。--《孟子》 车轮 水渐轫以凝冱。--《文选》。李善注引颜延年《篡要解》曰车轮谓之轫。” 轫 柔弱;懒散 通韧”。柔软而坚固 轫rèn支住车轮不使旋转的木头发~(把轫抽出,开动车子。〈喻〉出发或事业的开始)。

Eng

  • CC-CEDICT brake

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤而振切,音刃。【說文】礙車也。【徐曰】止輪之轉,其物名軔。 又止物之行皆曰軔。【後漢·申屠剛傳】光武嘗欲出遊,剛諫不聽,遂以頭軔乘輿輪。【註】謂以頭止車輪也。 又去軔,輪動而車行,故凡事始啓行曰發軔。【屈原·離騷】朝發軔于天津。又【後漢·馮衍傳】發軔新豐兮徘徊鎬京。 又與仞同。【孟子】掘井九軔。

Thuyết Văn

所㠯礙車也。 从車。刃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所㠯二字今補。玄應時已失之。離騷朝發軔於蒼梧。王逸曰。軔、支輪木也。 而振切。十三部。字林如戰反。按此篆大徐在輮篆之前者、輮下譌作軔。遂先之以軔也。

【軔】 (nhận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 刃 (nhẫn) Phiên thiết: Nhi chấn thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 振 (chấn) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ ngại (Trở ngại. Như {quan ) xa (Cái xe.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 杒 · 杒 · 轫 · 轫 · 軔 · 轫 · 軔