轮到

lún dàoluân đáo

Hán Việt: luân đáo · Pinyin: lún dào

Tổng quan

đến lượt (của ai đó hoặc cái gì đó)

Cấu tạo: 輪 (luân) + 到 (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đến lượt
  • VietPhrases đến phiên
  • Tần suất từ luân đáo: đến phiên; sự quay; vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...), sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ, chiều hướng, sự diễn biến, sự thay đổi, khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần, lượt, phiên, thời gian hoạt động ngắn; chầu, dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, (số nhiều) sự thấy kinh (của đàn bà), (ngành in) chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu), (thông tục) sự xúc động; cú, vố, khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn, lần lượt, hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì, bánh vừa chín tới, chỉ nhoáng một cái, chóng như…
  • Biên soạn r.v. take turns; be one's turn

Eng

  • Cihui to be (sb's or sth's) turn
  • Tần suất từ r.v. take turns; be one's turn

Đức

  • Handedict an der Reihe sein, warten bis

Từ liên quan

Gần nghĩa

到了 · 到付 · 到任 · 到位 · 到场 · 到处 · 到大 · 到头