轲

kēkhaNôm kha

Hán Việt: kha · Pinyin: kē · Nôm: kha

Tổng quan

Cái trục xe

孟轲 · 荆轲 · 轗轲 · 轲丘 · 轲亲 · 轲卿 · 轲峨 · 轲思

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkē
Hán Việtkha
Âm Nômkha
Quảng Đôngo1
Chú âmㄎㄜˉ
Hán ngữ Trung cổkha
Phản thiết口我切
Thanh mẫu溪
Vận歌
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 軻
  • Thiều Chửu Cái trục xe. Xe đi không được yên ổn gọi là khảm kha [轗軻]. Vì thế nên người gặp lắm sự trắc trở, không được thỏa chí cũng gọi là khảm kha [轗軻] trắc trở

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm kha Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử) [Eng: axle; personal name of mencius]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轲 (形声。从车,可声。本义接轴车) 同本义 轲,接轴车也。--《说文》 专指古代孟子名 孟子名轲字子舆。--《史记·孟子传》正义 方今太平日无事,柄任儒术崇丘 轲。--《石鼓歌》 轲kē ⒈〈古〉一种车子。 ⒉见于人名。

Eng

  • CC-CEDICT given name of Mencius
  • CC-CEDICT used in 轗軻, 𫐘轲[kan3 ke3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】苦何切【集韻】【韻會】丘何切,𠀤音珂。【說文】車接軸也。 又【廣韻】轗軻,不遇也。車行不利曰轗軻,故人不得志亦謂之轗軻。【楚辭·七諫】埳軻留滯。 又【廣韻】枯我切【集韻】【韻會】【正韻】口我切,𠀤音可。義同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤口箇切,音課。義同。

Thuyết Văn

椄軸車也。 从車。可聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

椄各本作接。今正。椄者、續木也。軸所以持輪。而㒳木相椄則危矣。故引申之多迍曰轗軻。趙邠卿曰。孟子名軻。字則未聞也。而廣韵曰。孟子居貧轗軻。故名軻。字子居。 康我切。十七部

【軻】(kha) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) , Thanh phù (聲符): 可 (khả) Phiên thiết: 康我切 → khang + ngã Nghĩa: 椄軸車 vậy。 từ 車。 khả (có thể) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 轲 · 轲 · 軻 · 轲 · 軻