轶
dậtNôm dật
Hán Việt: dật · Pinyin: yì · Nôm: dật
Tổng quan
Xe chạy vượt qua. Vì thế nên ở sau mà vượt hơn trước cũng gọi là dật. Như đạo dật bách vương [道軼百王] đạo cao vượt cả trăm vua trước
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | dật |
| Âm Nôm | dật |
| Quảng Đông | jat6 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | det |
| Phản thiết | 杜結切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 軼
- Thiều Chửu Xe chạy vượt qua. Vì thế nên ở sau mà vượt hơn trước cũng gọi là dật. Như đạo dật bách vương [道軼百王] đạo cao vượt cả trăm vua trước. Xung đột. Lấy sức binh mà xung đột vào gọi là xâm dật [侵軼]. Thất lạc. Cùng nghĩa với chữ dật [佚] hay [逸]. Như dật sự [軼事] nghĩa là sự thất lạc, sách không thấy chép, chỉ nghe thấy di truyền lại. Cũng đọc là chữ điệt
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm dật dật sự (chuyện bên lề về danh nhân) [Eng: stories in the marginal of famous man]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轶 (形声。从车,失声。本义超车) 同本义。引申为超越 轶,车相出也。--《说文》。段注车之后进突于前也。” 轶云雨于太半。--班固《西都赋》 轶,过也。--《广雅》 轶鸡于姑苏。--《淮南子·览冥》。注自后过前曰轶。” 超轶绝尘。--《庄子·徐无鬼》。成疏轶,过也。” 轶五帝之遐迹兮,蹑三皇之高踪。--《汉书·扬雄传上》 又如轶轨(超越); 轶超; 轶越(超越; 超过); 轶资(超越一般的资格) 突击 惧其侵轶我也。--《左传·隐公九年》 又如轶犯(侵犯) 通 轶yì 1.后车超前车。引申为超越。 2.突袭,突击。 3.超绝。 4.散失。 5.通"逸"。安闲,逸乐。 6.通"逸"。奔驰; 逃跑。 7.通"溢"。 轶dié 1.更替; 轮流。 2.见"轶荡"。 轶zhé 1.车迹。
Eng
- CC-CEDICT to excel, to surpass, to be scattered, variant of 逸[yi4], leisurely
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】夷質切【集韻】【韻會】【正韻】弋質切,𠀤音佚。【說文】車相出也。【楚辭·遠遊】軼迅風于淸源。【註】從後出前也。 又【廣韻】過也,突也。【後漢·馮衍傳】軼范蠡之絕迹。 又【集韻】侵軼也。【左傳·隱九年】懼其侵軼我也。 又屈軼,草名。【博物志】堯時有草生於庭,佞人至則屈而指之。 又與逸通。【史記·伯夷傳】睹軼詩,可異焉。 又散軼也。【史記·五帝紀】其軼乃時時見于他說。 又與溢通。【前漢·地理志】軼爲滎。【禹貢】作溢。 又【廣韻】【集韻】【韻會】徒結切【正韻】杜結切,𠀤音絰。義同。 又與迭通。【史記·封禪書】軼興軼廢。 又【集韻】【正韻】𠀤直列切,音徹。與轍通。詳後轍字註。 考證:〔【楚辭·九歎】軼迅風于淸源。〕 謹照原文九歎改遠遊。
Thuyết Văn
車相出也。 从車。失聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
車之後者、突出於前也。楚辭。軼迅風於清源。禹貢。沇水入于河。泆爲熒。漢志作軼。鄭注司㓝曰。過失若舉刃欲斫伐而軼中人者。皆本義之引申叚借也。 形聲中有會意。夷質切。十二部。
【軼】(dật) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) , Thanh phù (聲符): 失 (thất) Phiên thiết: 夷質切 → dì + chất Nghĩa: 車相xuất (ra) vậy。 từ 車。失 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 轶 · 轶 · 軼 · 轶 · 軼