辛勤

xīn qín tân cần

Hán Việt: tân cần · Pinyin: xīn qín

Tổng quan

chăm chỉ | cần cù hăm chỉ cực khổ mà làm việc. tân cần tân cần ☆Chăm chỉ cực khổ mà làm việc.

Cấu tạo: (tân) + (cần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm chỉ | cần cù hăm chỉ cực khổ mà làm việc. tân cần tân cần ☆Chăm chỉ cực khổ mà làm việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辛苦勤勞。唐.韓愈〈示兒〉詩:「辛勤三十年,以有此屋廬。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「也不知服了多少藥料,吃了多少辛勤,壞了多少錢物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辛苦勤劳; 艰难; 殷勤。指情意恳切深厚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.辛苦勤劳。 2.艰难。 3.殷勤。指情意恳切深厚。

Eng

  • CC-CEDICT hardworking; industrious
  • Cihui hardworking; industrious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勤奋 · 辛劳 · 辛苦

Từ trái nghĩa

怠惰 · 懒惰