辛勤

xīn qíntân cần

Hán Việt: tân cần · Pinyin: xīn qín

Tổng quan

Chăm chỉ cực khổ mà làm việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.辛苦勤劳。 2.艰难。 3.殷勤。指情意恳切深厚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

辛苦勤勞。唐.韓愈〈示兒〉詩:「辛勤三十年,以有此屋廬。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「也不知服了多少藥料,吃了多少辛勤,壞了多少錢物。」

Cấu tạo: 辛 (tân) + 勤 (cần)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khó nhọc cần cù
  • VietPhrases siêng năng; chăm chỉ
  • Tần suất từ Chăm chỉ cực khổ mà làm việc.; tân cần: vất vả cần cù/siêng năng/chăm chỉ; chăm chỉ; cần cù; hăm chỉ cực khổ mà làm việc.; siêng năng; chăm chỉ
  • Biên soạn industrious; hardworking

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辛苦勤勞。唐.韓愈〈示兒〉詩:「辛勤三十年,以有此屋廬。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「也不知服了多少藥料,吃了多少辛勤,壞了多少錢物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.辛苦勤劳。 2.艰难。 3.殷勤。指情意恳切深厚。

Eng

  • Cihui hardworking; industrious
  • Tần suất từ s.v. industrious; hardworking

Đức

  • Handedict arbeitsam, eifrig, fleißig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勤奋 · 辛劳 · 辛苦

Từ trái nghĩa

怠惰 · 懒惰