辦法

bàn fǎ bạn pháp

Hán Việt: bạn pháp · Pinyin: bàn fǎ

Tổng quan

cách | phương pháp | cách thức (làm gì đó) | LT:條|条,個|个

Cấu tạo: (bạn) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách | phương pháp | cách thức (làm gì đó) | LT:條|条,個|个
  • Cihui biện pháp biện pháp ☆Cách giải quyết công việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.處理事務或解決問題的方法。如:「他們二個人關係弄擰了,你能不能想想辦法調解?」《老殘遊記》第七回:「老殘道:『此事卻有個辦法。』」 2.處理。《二十年目睹之怪現狀》第四七回:「憑據有在這裡,請教大帥如何辦法?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处理事情或解决问题的方法:好~|他不答应,你也拿他没~。

Eng

  • CC-CEDICT way of handling sth; means; measure; (practical) solution to a problem|CL:條|条[tiao2],個|个[ge4]
  • Cihui method; way (of doing sth); means; CL:條|条,個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

主意 · 措施 · 方式 · 方法