边地
biên địa
Hán Việt: biên địa · Pinyin: biān dì
Tổng quan
vùng biên cương; vùng biên giới; nơi xa xôi
边远的地区。
邊遠或靠近邊界的地方。北周.王褒〈燕歌行〉:「遙聞陌頭採桑曲,猶勝邊地胡笳聲。」也作「邊土」、「邊區」。
Nghĩa
Việt
- Cihui địa phận biên giới
- Tần suất từ ruộng đất xa trang trại; ruộng bỏ cỏ mọc (để chăn nuôi), (thể dục,thể thao) khu vực xa cửa thành (crickê), phạm vi ngoài sự hiểu biết vùng hẻo lánh xa xôi, đất ở người thái ấp, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) nước ngoài; vùng biên giới; nơi xa xôi
- Biên soạn 邊地 iāndì p.w. border district; borderland
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邊遠或靠近邊界的地方。北周.王褒〈燕歌行〉:「遙聞陌頭採桑曲,猶勝邊地胡笳聲。」也作「邊土」、「邊區」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 边远的地区。
Eng
- Cihui border district; borderland
- Tần suất từ 邊地 iāndì p.w. border district; borderland