述職

shù zhíthuật chức

Hán Việt: thuật chức · Pinyin: shù zhí

Tổng quan

báo cáo công tác. đại sứ về nước báo cáo tình hình công tác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.诸侯向天子陈述职守。 2.指外任官员向朝廷陈述职守。 3.今泛指向主管部门陈述汇报工作情况。 4.供职; 就职。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向長官報告所任職務。《孟子.梁惠王下》:「述職者,述所職也。」《文選.司馬相如.上林賦》:「使諸侯納貢者,非為財幣,所以述職也。」

Cấu tạo: 述 (thuật) + 職 (chức)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Báo cáo chức vụ
  • Google Alex v6 Báo cáo công việc
  • VietPhrases báo cáo công tác
  • Tần suất từ thuật chức: báo cáo công tác; báo cáo công tác
  • Biên soạn 述職 shùzhí v.o. report (on one's work)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向長官報告所任職務。《孟子.梁惠王下》:「述職者,述所職也。」《文選.司馬相如.上林賦》:「使諸侯納貢者,非為財幣,所以述職也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.诸侯向天子陈述职守。 2.指外任官员向朝廷陈述职守。 3.今泛指向主管部门陈述汇报工作情况。 4.供职; 就职。

Eng

  • Cihui to report on one's work or duties (to a supervisor)
  • Cihui 述職 shùzhí v.o. report (on one's work); Zhǔrèn míngtiān qù Běijīng ∼. Tomorrow the director will go to Beijing to report on his work
  • Tần suất từ 述職 shùzhí v.o. report (on one's work) , Zhǔrèn míngtiān qù Běijīng ∼. Tomorrow the director will go to Beijing to report on his work

Đức

  • Handedict einen Bericht über seine Arbeit erstatten

Từ liên quan

Gần nghĩa

職業 · 職位 · 職軍 · 職分 · 职别 · 職務 · 職員 · 職場