迴想

hồi tưởng

Hán Việt: hồi tưởng

Tổng quan

Hán Việt: 迴 TƯỞNG hồi tưởng; nhớ; nhớ lại; nghĩ lại (việc đã qua). nhớ không ra 迴想起不少往事. nhớ lại không ít chuyện xưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

想(过去的事):~不起来, ~起不少往事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

想過去的事情。《紅樓夢》第一七、一八回:「此時自己回想當初在大荒山中,青埂峰下,那等淒涼寂寞。」

Cấu tạo: 回 (hồi) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 迴想不起來。 迴想起不少往事。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

回忆 · 记忆 · 追忆 · 追念 · 追思