迴旋
hồi toàn
Hán Việt: hồi toàn · Pinyin: huí xuán
Tổng quan
biến thể của 迴旋|回旋 | xoay vòng | lượn | đi vòng quanh
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 迴旋|回旋 | xoay vòng | lượn | đi vòng quanh
- Cihui 1. bay vòng; bay liệng; lượn vòng; bay lượn; vòng đi vòng lại。盤旋;繞來繞去地活動。 飛機在上空迴旋著。 máy bay đang bay liệng trên không. 迴旋的地區很大。 khu vực bay lượn rất rộng. 2. có thể bàn bạc; có thể thương lượng; xoay xở。可進退;可商量。 留點兒迴旋的餘地,別把話說死了。 hãy để lại một chỗ để xoay xở, đừng nói dứt khoát q…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 旋轉、盤旋。《列子.湯問》:「心閑體正,六轡不亂,而二十四蹄所投無差。迴旋進退,莫不中節。」也作「回旋」。
Eng
- CC-CEDICT to circle; to wheel; to go around
- Cihui variant of 迴旋|回旋