進取
tiến thủ
Hán Việt: tiến thủ · Pinyin: jìn qǔ
Tổng quan
tiến thủ; mạnh dạn; dám nghĩ dám làm. chí tiến thủ. 進取的精神. tinh thần tiến thủ
努力向前; 立志有所作为~心ㄧ人要有~的精神。
奮發向上,求取進步。如:「樂觀進取」。《孟子.盡心下》:「狂簡進取,不忘其初。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ xâm lược; mạnh dạn; dám nghĩ dám làm; tiến thủ: tiến thủ/mạnh dạn/dám nghĩ dám làm
- Biên soạn keep forging ahead; be enterprising
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奮發向上,求取進步。如:「樂觀進取」。《孟子.盡心下》:「狂簡進取,不忘其初。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 努力向前; 立志有所作为~心ㄧ人要有~的精神。
Eng
- JMdict enterprising
- JMdict go-ahead
- JMdict progressive
- Cihui to show initiative; to be a go-getter; to push forward with one's agenda
- Tần suất từ attr. keep forging ahead; be enterprising
Đức
- Handedict zupackend, unternehmungslustig
ja
- JMdict 進取(しんしゅ)
other
- Nguồn khác Bước tới mà lấy được cái hay cái tốt