逴
trác
Hán Việt: trác · Pinyin: chuò
Tổng quan
rõ ràng vượt trội
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuò |
|---|---|
| Hán Việt | trác |
| Quảng Đông | coek3 |
| Nhật Bản | TOOI |
| Hàn Quốc | 탁 |
| Chú âm | ㄔㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thriak |
| Phản thiết | 敕略切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xa. {Trác lịch} [逴躒] siêu việt hơn người, cao siêu, kiệt xuất. Cũng đọc là chữ {sước}.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trác Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rước Xuất hiện 27 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rước Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: rước Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 超越。《楚辭.屈原.遠遊》:「舒并節以馳騖兮,逴絕垠乎寒門。」唐.顏師古《匡謬正俗.卷六.坼》:「逴者,謂超踰不依次第。」 [副] 遠遠的。《新唐書.卷九五.竇威傳》:「煬帝遣抗出靈武,逴護長城。」
Eng
- CC-CEDICT apparent|distant|highly
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤敕角切,音踔。【說文】遠也。【史記·霍去病傳】逴行殊遠。【註】逴與卓同。遠也。 又超絕也。【班固·西都賦】逴躒諸夏。 又【玉篇】蹇也。【揚子·方言】自關而西,秦晉之閒,凡蹇者謂之逴。【註】行略逴也。體偏長短,亦謂之逴。 又逴龍,神名。【楚辭·大招】北有寒山,逴龍赩只。 又【廣韻】丑略切【集韻】【韻會】敕略切,𠀤音綽。義同。
Thuyết Văn
遠也。 从辵。卓聲。 一曰蹇也。 讀若掉苕之掉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
哀時命曰。處逴逴而日遠。九章曰。道逴遠而日忘。 敕角切。古音在二部。 此別一義。蹇、也。莊子。夔謂蚿曰。吾以一足踸踔而行。謂腳長短也。踔卽逴字。今莊子作趻卓。 掉苕未聞。或曰。苕者末也。禽獸之趠於木杪曰掉茗。葢漢時語。
【逴】 (trác ⟨sước⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 卓 (trác) Phiên thiết: Sắc giác thiết Thượng tự: 敕 (sắc) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trúc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: viễn (Xa) vậy Một thuyết khác: 蹇也
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư