遁词

dùn cíđộn từ

Hán Việt: độn từ · Pinyin: dùn cí

Tổng quan

lý sự cùn; lời nói lảng

新华 · Tân Hoa Đại lục

因为理屈词穷而故意避开正题的话。也作遁辞。

Cấu tạo: 遁 (độn) + 詞 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh trống lảng: lý sự cùn/lời nói lảng
  • Tần suất từ lý sự cùn; lời nói lảng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因为理屈词穷而故意避开正题的话。也作遁辞。

Từ liên quan

Gần nghĩa

詞余 · 詞干 · 詞曲 · 詞札 · 詞章 · 詞翰 · 詞訟 · 詞調