遁詞 dùn cí·độn từ Hán Việt: độn từ · Pinyin: dùn cí Tổng quan lý sự cùn; lời nói lảng 新华 · Tân Hoa Đại lục 因为理屈词穷而故意避开正题的话。也作遁辞。 Cấu tạo: 遁 (độn) + 詞 (từ)Pinyindùn cíHán Việtđộn từTừ loạidanhCấu tạo遁 + 詞 · độn + từ nghĩa thành phần: độn + từ Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 lý sự cùn Từ liên quan Gần nghĩa詞余 · 詞干 · 詞曲 · 詞札 · 詞章 · 詞翰 · 詞訟 · 詞調