遼天

liáo tiānliêu thiên

Hán Việt: liêu thiên · Pinyin: liáo tiān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.远天。 2.古辽东天空。

Cấu tạo: 遼 (liêu) + 天 (thiên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Liêu không
  • Nguồn khác Chọc trời
  • Nguồn khác Bay vào không trung
  • Nguồn khác Tiết Đề hình Quách Tường Chính cư sĩ trong NĐHN q
  • Nguồn khác 19 ghi: 金烏半夜遼天、玉兔趕他不著。 Mặt trời mọc giữa ban đêm, mặt trăng đuổi theo không được

Từ liên quan

Gần nghĩa

遼天鶻 · 遼天俊鶻 · 天上 · 天下 · 天主 · 天乎 · 天乘 · 天書