祥邁

tường mại

Hán Việt: tường mại

Tổng quan

TƯỜNG MẠI Thiền sư đời Nguyên, họ Hô Diên, tự Như Ý, người đời thường gọi sư là “Như Ý Thiền sư”, người xứ Thái Nguyên (nay thuộc Sơn Tây) Trung Quốc. Xuất gia năm lên 9, từng ở chùa Cam Tuyền Phổ Tế

Cấu tạo: 祥 (tường) + 迈 (mại)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác họ Hô Diên, tự Như Ý, người đời thường gọi sư là “Như Ý Thiền sư”, người xứ Thái Nguyên (nay thuộc Sơn Tây) Trung Quốc
  • Nguồn khác Xuất gia năm lên 9, từng ở chùa Cam Tuyền Phổ Tế Bắc Bàn Sơn tại Kế Châu (nay là huyện Tế tỉnh Thiên Tân)
  • Nguồn khác Sư chuyên nghiên cứu sách trong đạo ngoài đời, yếu chỉ của 5 nhà trong Thiền tông, cái học của đạo Nho, giỏi văn chương
  • Nguồn khác Sau đó sư trụ chùa Vân Phong núi Đạo Giả tại Đại Đô (nay là Bắc Kinh), vừa gặp lúc tranh luận kịch liệt giữa 3 giáo Nho, Phật, Đạo vào buổi giao thời cuối đời Tống đầu đời Nguyên
  • Nguồn khác Năm 1291, sư vâng lệnh Vua soạn “Biện Ngụy lục” 5 quyển, đứng trên lập trường của Thiền tông chỉ bày và quở trách Đạo giáo lập Thiên Tôn, lập kiếp vận niên hiệu, du hóa cửu thiền, hợp khí làm đạo v
  • Nguồn khác v… đều là giả dối
  • Nguồn khác Sách này được phổ biến ở đời

Từ liên quan

Gần nghĩa

祥云 · 祥光 · 祥和 · 祥坭 · 祥月 · 祥潔 · 祥瑞 · 祥草