都寺

đô tự

Hán Việt: đô tự

Tổng quan

ĐÔ TỰ Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Đô tổng, Đô Thủ. Là một trong sáu vị tri sự thuộc Đông tự của tự viện Thiền tông. Cương vị trên Giám tự, là tổng quản của các Giám tự. STBTTQ q.4 ghi: 規惟設監院。後因寺廣眾多。添都寺以

新华 · Tân Hoa Đại lục

掌理寺院雜務的僧人。《水滸傳》第四回:「監寺、都寺,不與長老說知,叫起一班執事僧人,點起老郎火工道人,直廳轎夫,約有一二百人,都執杖叉棍棒,盡使手巾盤頭,一齊打入僧堂來。」

Cấu tạo: 都 (đô) + 寺 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐÔ TỰ Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Đô tổng, Đô Thủ. Là một trong sáu vị tri sự thuộc Đông tự của tự viện Thiền tông. Cương vị trên Giám tự, là tổng quản của các Giám tự. STBTTQ q.4 ghi: 規惟設監院。後因寺廣眾多。添都寺以總庶務。 Theo quy định của Cổ thanh quy thì nhà chùa chỉ thiết lập chức Giám viện. Về sau nhân chùa to, chúng đông, đặt thêm chức Đô tự để tổng quản các sự vụ khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌理寺院雜務的僧人。《水滸傳》第四回:「監寺、都寺,不與長老說知,叫起一班執事僧人,點起老郎火工道人,直廳轎夫,約有一二百人,都執杖叉棍棒,盡使手巾盤頭,一齊打入僧堂來。」

Eng

  • JMdict one of the six administrators of a Zen temple

ja

  • JMdict 都寺(つうす)

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Đô tổng, Đô Thủ
  • Nguồn khác Là một trong sáu vị tri sự thuộc Đông tự của tự viện Thiền tông
  • Nguồn khác Cương vị trên Giám tự, là tổng quản của các Giám tự
  • Nguồn khác STBTTQ q
  • Nguồn khác 4 ghi: 規惟設監院。後因寺廣眾多。添都寺以總庶務。 Theo quy định của Cổ thanh quy thì nhà chùa chỉ thiết lập chức Giám viện
  • Nguồn khác Về sau nhân chùa to, chúng đông, đặt thêm chức Đô tự để tổng quản các sự vụ khác

Từ liên quan

Gần nghĩa

寺中 · 寺主 · 寺印 · 寺官 · 寺庙 · 寺牒 · 寺禪 · 寺院