酵素

jiào sùdiếu tố

Hán Việt: diếu tố · Pinyin: jiào sù

Tổng quan

en-zim; men

新华 · Tân Hoa Đại lục

1."酶"的旧称。亦用以比喻促进事物发展的主要因素。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種由細胞所合成的高分子物質,一般為蛋白質構成。用以促進各種特定生化反應的進行,如促進體內的氧化作用、消化作用、合成作用等。且一種酵素只能對某一類或某一個化學變化起催化作用。也稱為「酶」。

Cấu tạo: 酵 (diếu) + 素 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui enzym
  • Tần suất từ enzym; en-zim; men; men, con men, sự lên men, sự khích động, sự vận động, sự xôn xao, sự náo động, lên men, dậy men, xôn xao, sôi sục, náo động, làm lên men, làm dậy men, kích thích, khích động, vận động, xúi giục, làm xôn xao, làm sôi sục, làm náo động men, (nghĩa bóng) ảnh hưởng làm thay đổi, ảnh hưởng làm lan ra, chất nhuộm vào; chất pha trộn vào, chúng cùng một giuộc, làm lên men, (nghĩa bóng) làm cho thấm và thay đổi; men
  • Biên soạn 酵素 iàosù n. <chem.> yeast; ferment; enzyme

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種由細胞所合成的高分子物質,一般為蛋白質構成。用以促進各種特定生化反應的進行,如促進體內的氧化作用、消化作用、合成作用等。且一種酵素只能對某一類或某一個化學變化起催化作用。也稱為「酶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1."酶"的旧称。亦用以比喻促进事物发展的主要因素。

Eng

  • JMdict enzyme
  • Cihui 酵素 iàosù n. <chem.> yeast; ferment; enzyme
  • Tần suất từ 酵素 iàosù n. <chem.> yeast; ferment; enzyme

Đức

  • Handedict Ferment (S, Bio, Chem)

ja

  • JMdict 酵素(こうそ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

素交 · 素人 · 素具 · 素养 · 素净 · 素勤 · 素女 · 素娥