釉子

yòu zidứu tử

Hán Việt: dứu tử · Pinyin: yòu zi

Tổng quan

Hán Việt: DỨU, DỤ TỬ men (chất dùng để tráng lên đồ sứ, đồ sành, đồ sắt...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

以石英、长石、硼砂、黏土等为原料,磨成粉末,加水调制而成的物质,用来涂在陶瓷半成品的表面,烧制后发出玻璃光泽,并能增加陶瓷的机械强度和绝缘性能。

Cấu tạo: 釉 (dứu) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui men (chất dùng để tráng lên đồ sứ, đồ sành, đồ sắt...)。以石英、長石、硼砂、黏土等為原料,磨成粉末,加水調製而成的物質,用來塗在陶瓷半成品的表面,燒製後發出玻璃光澤,並能增加陶瓷的機械強度和絕緣性能。
  • Tần suất từ Hán Việt: DỨU, DỤ TỬ men (chất dùng để tráng lên đồ sứ, đồ sành, đồ sắt...); men
  • Biên soạn 釉子 yòuzi n. glaze

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以石英、长石、硼砂、黏土等为原料,磨成粉末,加水调制而成的物质,用来涂在陶瓷半成品的表面,烧制后发出玻璃光泽,并能增加陶瓷的机械强度和绝缘性能。

Eng

  • Cihui 釉子 yòuzi n. glaze
  • Tần suất từ 釉子 yòuzi n. glaze

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿