釋子

shì zithích tử

Hán Việt: thích tử · Pinyin: shì zi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.僧徒的通称。取释迦弟子之意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教的出家人。唐.顧況〈尋僧〉詩二首之二:「彌天釋子本高情,往往山中獨自行。」《西遊記》第二九回:「小僧是唐朝釋子。承我天子敕旨,前往西方取經。」

Cấu tạo: 釋 (thích) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 釋子 shìzǐ n. Buddhist priests

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教的出家人。唐.顧況〈尋僧〉詩二首之二:「彌天釋子本高情,往往山中獨自行。」《西遊記》第二九回:「小僧是唐朝釋子。承我天子敕旨,前往西方取經。」

Eng

  • Cihui 釋子 shìzǐ n. Buddhist priests

other

  • Nguồn khác Người tu theo đạo Phật
  • Nguồn khác Hoa Nghiêm Long trong TLTBT q
  • Nguồn khác 20 ghi: 凡沙門釋子,寂默為要。 Tất cả Sa-môn Thích tử, lấy tịch mặc làm chính

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子產 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子兒