重九

chóng jiǔtrọng cửu

Hán Việt: trọng cửu · Pinyin: chóng jiǔ

Tổng quan

trùng dương; trùng cửu; lễ mùng 9 tháng 9 (xưa vào ngày này, người ta lên cao để được sống thọ, nay là lễ người già của Trung quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

即重阳节寒菊舒重九, 重九登高的时候。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

農曆九月九日。參見「重陽節」條。南朝梁.王筠〈摘園菊贈謝僕射舉〉詩:「重九惟嘉節,抱一應元貞。」

Cấu tạo: 重 (trọng) + 九 (cửu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ trùng cửu 重九 dt. tức ngày mùng chín tháng chín, nên gọi là tết trùng cửu, người xưa đem tự số chia làm âm dương, số chín thuộc về dương, nên ngày mùng chín tháng chín gọi là tết Trùng Dương 重陽節. Tục xưa, ngày này người ta hay hái cây thù du (cây tiêu hột) cài lên tóc để tránh bệnh dịch, nên gọi là Thù Du Tiết 茱萸節, tết này đi chơi thưởng hoa cúc nên gọi là Cúc Hoa Tiết 菊花節. Cát Hồng trong Tây kinh tạp ký ghi chuyện: thích phu nhân, ái phi của hán cao tổ có một thị nữ tên là Giả Bội Lan 賈佩蘭, sau khi thích phu nhân chết, Giả Bội Lan bị đuổi ra khỏi cung, thường hay nhớ đến chuyện trong cung sung…
  • Biên soạn 重九 hóngjiǔ ►See Chóngyáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農曆九月九日。參見「重陽節」條。南朝梁.王筠〈摘園菊贈謝僕射舉〉詩:「重九惟嘉節,抱一應元貞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即重阳节寒菊舒重九, 重九登高的时候。

Eng

  • JMdict Chrysanthemum Festival (the 9th day of the 9th lunar month)
  • JMdict Double Ninth Festival
  • Cihui the Double Ninth Festival (9th day of the 9th lunar month)
  • Tần suất từ 重九 hóngjiǔ ►See Chóngyáng

ja

  • JMdict 重九(ちょうきゅう)

other

  • Nguồn khác Tiết mồng 9 tháng 9 âm lịch, hoa cúc nở đẹp

Từ liên quan

Gần nghĩa

九世 · 九丘 · 九个 · 九二 · 九五 · 九京 · 九人 · 九价