鈇
phu
Hán Việt: phu · Pinyin: fū
Tổng quan
(văn học) dao chặt cỏ (hóa học) flerovi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fū |
|---|---|
| Hán Việt | phu |
| Quảng Đông | fu1 |
| Nhật Bản | ONO |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄈㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyo |
| Baxter-Sagart | p(r)aʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | p(r)aʔ |
| Phản thiết | 風無切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con dao rựa phát. Đồ hình ngày xưa dùng để chặt ngang lưng gọi là {phu việt} [鈇鉞]. {Phu chất} [鈇質] hình phạt thời xưa xử chém ngang lưng. Sử Kí [史記] : {Thử thục dữ thân phục phu chất, thê tử vi lục hồ} [此孰與身伏鈇鑕, 妻子為僇乎] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Há lại) chẳng hơn là thân bị hành hì…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.斬草的鍘刀。《說文解字.金部》:「鈇,斫莝刀也。」清.段玉裁.注:「莝者,斬芻也。」 2.古代一種斬人的刑具。《漢書.卷七六.尹翁歸傳》:「不中程,輒笞督,極者至以鈇自剄而死。」《新唐書.卷七六.后妃傳上.則天武皇后傳》:「宗姓侯王及它骨骾臣將相駢頸就鈇,血丹狴戶。」 3.斧頭。《列子.說符》:「人有亡鈇者,意其鄰之子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鈇 fū ⒈铡刀。 ⒉同"斧",斧头。
Eng
- CC-CEDICT (literary) fodder chopper|(chemistry) flerovium
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】甫無切【韻會】風無切,𠀤音膚。【說文】莝斫刀。从金夫聲。【倉頡篇】斧也。【禮·王制】諸侯賜弓矢然後征,賜鈇鉞然後殺。【列子·說符篇】人有亾鈇者。【註】鈇音夫。 又【集韻】匪父切,音甫。【禮·王制·鈇鉞釋文】鈇,方于反。又音斧。
Thuyết Văn
斫莝刀也。 从金。 夫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作莝斫刀。今按尹翁歸傳注作斫莝刀。後漢馮魴傳注但云莝刀。近是。而尙奪字。莝者、斬芻也。斬芻之刀今之㔍刀。禮記屢言鈇鉞。秋官掌戮注曰。斬以鈇鉞。若今要斬。殺以刀刃。若今棄市。古多訓鈇爲椹質。文𨕖𠕋魏公九錫文。引倉頡篇鈇、椹質也。鉞、斧也。公羊傳曰。不忍加之鈇鑕。鑕卽質。何休云。斬𦝫之㓝。范睢曰。匈當椹質。要待斧鉞。漢王訢傳。暴勝之將斬訢。訢已伏質而仰言。因壯而貰之。然則斬人皆胸伏椹質。說倉頡者謂椹質爲鈇。以古詩斬芻之質謂之稾砧。隱語夫字言之。說倉頡者、是也。然則許此解當云莝刀質也。俗人不得其解。因删去質字耳。若五經文字云。鈇音斧。又與斧同。則甚繆誤。後漢獻帝紀。加鈇鉞虎賁。注引倉頡篇鈇、斧也。此奪去椹質也鉞四字。爲俗誤所本。 莝刀之質。古葢鐵爲之。 甫無切。五部。讀上聲者、非。
【鈇】 (phu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 夫 (phu) Phiên thiết: Phủ vô thiết Thượng tự: 甫 (phủ) | Hạ tự: 無 (vô) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' Suy luận: phô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chước (Phạt) tỏa (1 : Rơm cỏ băm ngắn ) đao (Con dao.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫓧 · 𫓧