câu

Hán Việt: câu

Tổng quan

Âm Nôm: câu Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

鈎子 · 鈎尺 · 鈎沉 · 鈎玄 · 鈎秤 · 鈎織 · 鈎藤 · 鈎蟲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtcâu
Quảng Đônggau1
Nhật BảnKAGI
Chú âmㄑㄧˊ
Hán ngữ Trung cổku

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {câu} [鉤]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Thụy khởi câu liêm khán trụy hồng} [睡起鈎簾看墜紅] (Khuê sầu [閨愁]) Ngủ dậy cuốn rèm, thấy hoa hồng rụng.

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: câu Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「鉤」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鉤|钩[gou1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】俗鉤字。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 鉤 · 钩 · 鉤