鈴供 linh cung Hán Việt: linh cung Tổng quan (故事)供金鈴於佛塔,則世世得好音聲,唄比丘是也。釋門歸敬儀中曰:「聲駐軍馬,由與鈴供。」見唄比丘條。☸ Cấu tạo: 铃 (linh) + 供 (cung)Hán Việtlinh cungCấu tạo铃 + 供 · linh + cung nghĩa thành phần: linh + cung Nghĩa ViệtCihui (故事)供金鈴於佛塔,則世世得好音聲,唄比丘是也。釋門歸敬儀中曰:「聲駐軍馬,由與鈴供。」見唄比丘條。☸ Từ liên quan Gần nghĩa供事 · 供体 · 供佛 · 供俸 · 供具 · 供养 · 供品 · 供天