鈿

diànđiềnNôm điền

Hán Việt: điền · Pinyin: diàn · Nôm: điền

Tổng quan

Cái bông bèo. Một thứ làm bằng vàng, trên cắm lông con chả, dùng làm đồ trang sức đầu của đàn bà. Đồ sơn khảm chai hay xà cừ gọi là loa điền [螺鈿]

螺鈿 · 鈿函 · 鈿匣 · 鈿合 · 鈿塗 · 鈿尺 · 鈿徽 · 鈿扇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiàn
Hán Việtđiền
Âm Nômđiền
Quảng Đôngdin6
Mân Namtian7
Nhật BảnKANZASHI
Hàn Quốc전
Chú âmㄉㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổden
Phản thiết堂練切
Thanh mẫu定
Vận先
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bông bèo. Một thứ làm bằng vàng, trên cắm lông con chả, dùng làm đồ trang sức đầu của đàn bà. Đồ sơn khảm chai hay xà cừ gọi là loa điền [螺鈿]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm điền loa điền tất bàn (khay xà cừ) [Eng: nacre tray]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用金銀珠寶鑲製成的花形飾物。唐.白居易〈琵琶行〉:「鈿頭雲篦擊節碎,血色羅裙翻酒汙。」唐.韋莊〈清平樂.何處遊女〉詞:「妝成不整金鈿,含羞待月鞦韆。」 2.用貝殼鑲製成的飾物。如:「螺鈿」。 3.吳語。指錢或硬幣。如:「銅鈿」、「車鈿」、「房鈿」、「船鈿」。 [動] 以珠玉貝殼等鑲嵌器物。《魏書.卷一一○.食貨志》:「詔中尚方作黃金合盤十二具,徑二尺二寸,鏤以白銀,鈿以玫瑰。」《北史.卷九五.赤土傳》:「王榻後作一木龕,以金銀五香木雜鈿之。」 [形] 以金銀珠寶為飾的。如:「鈿箏」、「鈿車」、「鈿盒」。

Eng

  • CC-CEDICT to inlay with gold, silver etc, ancient inlaid ornament shaped as a flower
  • CC-CEDICT (dialect) coin; money

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái hoa vàng 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 金華也。 Kim hoa dã. (Hoa vàng) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 待年切 Đãi niên thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 亭年切,音田。 Đình niên thiết, âm Điền 【Bộ】Kim金

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】待年切【集韻】【韻會】【正韻】亭年切,𠀤音田。【說文】金華也。【六書故】金華爲飾田田然。【庾肩吾詩】縈鬟起照鏡,誰忍去金鈿。 又【正韻】陷蚌曰螺鈿。【正字通】螺鈿,婦人首飾,用翡翠丹粉爲之。又【唐史·王鉷傳】以寶鈿爲井幹引泉,號自雨亭。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤堂練切,音電。義同。【集韻】或作䥖𨰎。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䥖 · 𨰎 · 钿 · 钿 · 钿