鉥肝劌腎 shù gān guì shèn·thuật can quế thận Hán Việt: thuật can quế thận · Pinyin: shù gān guì shèn Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 比喻用尽心思。多形容为事业、工作、文艺创作等用心的艰苦。同“鉥心刿目”。 Cấu tạo: 𬬸 (thuật) + 肝 (can) + 刿 (quế) + 肾 (thận)Pinyinshù gān guì shènHán Việtthuật can quế thậnCấu tạo𬬸 + 肝 + 刿 + 肾 · thuật + can + quế + thận nghĩa thành phần: thuật + can + quế + thận Từ liên quan Gần nghĩa鉥肝劌腎