鋪保

pù bǎophô bảo

Hán Việt: phô bảo · Pinyin: pù bǎo

Tổng quan

biên lai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时称以商店名义出具证明所做的保证。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由商店出具擔保證明。

Cấu tạo: 鋪 (phô) + 保 (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ biên lai
  • Biên soạn guarantee from a store

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由商店出具擔保證明。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称以商店名义出具证明所做的保证。

Eng

  • Cihui shop's guarantee
  • Tần suất từ n. guarantee from a store

other

  • Nguồn khác Giấy cho phép mở cửa tiệm buôn bán

Từ liên quan

Gần nghĩa

保主 · 保举 · 保亭 · 保人 · 保任 · 保住 · 保佑 · 保修