róng dong

Hán Việt: dong · Pinyin: róng

Tổng quan

nấu chảy dung hợp biến thể của 熔[rong2]

鎔冶 · 鎔化 · 鎔匠 · 鎔合 · 鎔寫 · 鎔式 · 鎔液 · 鎔琢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinróng
Hán Việtdong
Quảng Đôngjung4
Mân Namiûnn
Nhật BảnYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄨㄥˊ
Hán ngữ Trung cổjyung
Phản thiết餘封切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nấu chảy. Lấy lửa nung cho loài kim chảy ra gọi là {dong}. Cái khuôn đúc đồ. Cũng đọc là {dung}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鑄造金屬器物的模型。漢.董仲舒〈賢良策〉:「上之化下,下之從上,猶泥之在鈞,唯甄者之所為;猶金之在鎔,惟冶者之所鑄。」 [動] 用火融化金屬。南朝陳.徐陵〈天台山館徐則法師碑〉:「玉粒雖軟,金膏未鎔。」

Eng

  • CC-CEDICT to smelt|to fuse|variant of 熔[rong2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】余封切【集韻】【韻會】餘封切,𠀤音容。【說文】冶器法也。【史記·平準書】姦或盜摩錢裏取鎔。【徐廣曰】冶器法,謂之鎔。【前漢·食貨志】冶鎔炊炭。【註】鎔,形容也。作錢模也。【董仲舒·賢良策】上之化下,下之從上,猶金之在鎔,惟冶者所爲。 又【廣韻】鎔,鑄也。【增韻】銷也。

Thuyết Văn

冶器灋也。 从金。容聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

冶者、銷也。鑄也。董仲舒傳曰。猶泥之在鈞。唯甄者之所爲。猶金之在鎔。唯冶者之所鑄。師古曰。鎔謂鑄器之模範也。今人多失其義。 余封切。九部。

【鎔】 (dong ⟨dung⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 容 (dung) Phiên thiết: Dư phong thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 封 (phong) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dã (Đúc. Như {dã phường}) khí (Đồ. Như {khí dụng} [) pháp (Pháp | tiếng…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 熔 · 熔 · 镕 · 熔 · 镕