cōng

Pinyin: cōng

Tổng quan

cây giáo đâm (bằng giáo)

鏦鏦 · 錚鏦 · 鏦殺 · 鏦錚 · 鏦金戛玉 · 鎗鏦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincōng
Quảng Đôngcoeng1
Nhật BảnHOKO
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨㄥˉ
Hán ngữ Trung cổchrung
Phản thiết楚江反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 即矛。《廣韻.平聲.鐘韻》:「鏦,短矛。」《淮南子.兵略》:「脩鎩短鏦,齊為前行。」 [動] 用矛戟衝刺。《史記.卷一○六.吳王濞傳》:「吳王出勞軍,即使人鏦殺吳王。」宋.蘇軾〈鐵拄杖〉詩:「披榛覓藥採芝菌,刺虎鏦蛟擉蛇蠍。」 [擬] 形容金屬器物撞擊的響聲。宋.歐陽修〈秋聲賦〉:「鏦鏦錚錚,金鐵皆鳴。」

Eng

  • CC-CEDICT spear|to plunge (with spear)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤七恭切,音樅。【說文】矛也。【集韻】一曰矟小者。【揚子·方言】矛,吳揚江淮南楚五湖之閒。謂之鍦,或謂之鋋,或謂之鏦。 又【前漢·南粵傳】欲鏦嘉以矛。【註】鏦,音蔥。謂撞刺之也。又【吳王濞傳】使人鏦殺吳王。【註】蘇林曰:鏦,音從容之從。師古曰:鏦,謂以矛戟撞之,音楚江反,鄒氏又音舂。 又【廣韻】楚江切【集韻】【韻會】初江切,𠀤音囪。義同。【後漢·馬融傳】鏦特肩。【註】楚江反。撞也。 又【廣韻】打鐘鼓也。【說文】或作䤸。【集韻】亦作𥎋𨦱。

Thuyết Văn

矛也。从金。從聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

七恭切。九部。今楚江切。

【鏦】 (thung ⟨tung⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 從 (tòng) Phiên thiết: Thất cung thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 恭 (cung) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ông' Suy luận: thông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mâu (Cái giáo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䤸 · 𥎋 · 𨥎 · 𨦱 · 𫓩 · 𫓩