鑒宗

giám tông

Hán Việt: giám tông

Tổng quan

GIÁM TÔNG (793-866) Thiền sư đời Đường, họ Tiền, người xứ Hồ Châu (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc; tham học nơi Thiền sư Diêm Quan Ngộ Không. Sư trụ Đông Phong Kính Sơn ở Thiên Mục

Cấu tạo: 鉴 (giám) + 宗 (tông)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (793-866) Thiền sư đời Đường, họ Tiền, người xứ Hồ Châu (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc; tham học nơi Thiền sư Diêm Quan Ngộ Không
  • Nguồn khác Sư trụ Đông Phong Kính Sơn ở Thiên Mục

Từ liên quan

Gần nghĩa

宗㫖 · 宗主 · 宗乘 · 宗亲 · 宗人 · 宗令 · 宗仰 · 宗依