gài cái

Hán Việt: cái · Pinyin: gài

Tổng quan

hư 鈣

钙化 · 钙华 · 钙的 · 钙质 · 钙化的 · 钙芒硝 · 钙质的 · 钙长石

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingài
Hán Việtcái
Quảng Đôngkoi3
Chú âmˋ ㄧ
Hán ngữ Trung cổkad

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鈣
  • Thiều Chửu Chất cái (Calcium, Ca) là một nguyên chất về hóa học.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钙 一种银白色的相当柔软的碱土族二价金属元素,在空气中很快失去光泽,受热时以明亮的火焰燃烧,主要用于合金和各种冶金过程中,常用作清除剂;自然界中不单独存在,常以化合 物状态存在于某些矿物和岩石中,特别是以碳酸盐(如石灰石)、硫酸盐或磷酸盐的形式存在于天然水及大多数动植物中,且作为它们的基本组分 缺钙;钙化 钙gài金属元素,符号ca(calcium)。白色,化学性质活泼。钙的化合物在建筑工程上和医药上用途很广。人的血液和骨骼中都含有钙,缺钙会引起佝偻病、手足抽搦等。 【钙化】有机体的组织由于钙盐的沉着而变硬,例如儿童的骨骼经过钙化变成成人的骨骼,又如肺结…

Eng

  • CC-CEDICT calcium (chemistry)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 钙 · 钙 · 鈣 · 钙 · 鈣