tián điền

Hán Việt: điền · Pinyin: tián

Tổng quan

hư 鈿

螺钿 · 钿合 · 钿合金钗 · 钿车宝马 · 井钿 · 斗钿 · 本钿 · 洋钿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiàn
Hán Việtđiền
Quảng Đôngtin4
Chú âmㄉㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổden
Phản thiết堂練切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鈿
  • Thiều Chửu Cái bông bèo. Một thứ làm bằng vàng, trên cắm lông con chả, dùng làm đồ trang sức đầu của đàn bà. Đồ sơn khảm chai hay xà cừ gọi là {loa điền} [螺鈿].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钿 (形声。从金,田声。本义金花,用金嵌成花状的美饰) 同本义 钿 以金银珠宝介壳镶嵌器物 衬垫 莲花衔青雀,宝粟钿金虫。--吴均诗 钿头 钿头银篦击节碎。--唐·白居 钿 diàn ①用金翠珠宝等制成的花朵形的首饰。 ②把金银贝壳之类镶嵌在器物上。 钿tián ⒈〈方〉钱,硬币铜~。银~。

Eng

  • CC-CEDICT to inlay with gold, silver etc|ancient inlaid ornament shaped as a flower
  • CC-CEDICT (dialect) coin; money

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】待年切【集韻】【韻會】【正韻】亭年切,𠀤音田。【說文】金華也。【六書故】金華爲飾田田然。【庾肩吾詩】縈鬟起照鏡,誰忍去金鈿。 又【正韻】陷蚌曰螺鈿。【正字通】螺鈿,婦人首飾,用翡翠丹粉爲之。又【唐史·王鉷傳】以寶鈿爲井幹引泉,號自雨亭。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤堂練切,音電。義同。【集韻】或作䥖𨰎。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䥖 · 𨰎 · 钿 · 钿 · 鈿 · 钿 · 鈿