lữ

Hán Việt: lữ

Tổng quan

hư 鋁

铝土 · 铝的 · 铝箔 · 铝合金 · 铝热剂 · 铝矾土 · 铝箔纸 · 铝英石

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlữ
Quảng Đôngleoi5
Chú âmㄌㄩˇ
Hán ngữ Trung cổliox

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鋁
  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {lự} [鑢]. Một loài kim chất trắng như bạc, có thể dát ra phiến mỏng hay kéo thành sợi để lâu không rỉ (Aluminium, Al).

Eng

  • CC-CEDICT aluminum (chemistry)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】與鑢同。【博雅】鋁謂之錯。【揚子·方言】燕齊摩鋁謂之希。【註】鋁,音慮。

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 铝 · 铝 · 鋁 · 铝 · 鋁