铝箔
lữ bạc
Hán Việt: lữ bạc · Pinyin: lǚ bó
Tổng quan
giấy bạc
以鋁製成的薄片。具有耐熱、抗腐蝕的特性,常用作食品的內包裝。如:「鋁箔包裝的飲料由於輕便價廉,頗受消費者的喜愛。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giấy bạc
- Google Alex v6 lá nhôm
- Tần suất từ giấy bạc
- Biên soạn aluminum foil M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以鋁製成的薄片。具有耐熱、抗腐蝕的特性,常用作食品的內包裝。如:「鋁箔包裝的飲料由於輕便價廉,頗受消費者的喜愛。」
Eng
- Cihui aluminum foil
- Tần suất từ n. aluminum foil M:¹zhāng
Đức
- Handedict Alufolie (S, Chem)