tǐng đĩnh

Hán Việt: đĩnh · Pinyin: tǐng

Tổng quan

hư 鋌

铤而走险 · 铤走 · 铤金 · 铤钥 · 铤险 · 铤鹿 · 铤鹿走险 · 兽铤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindìng
Hán Việtđĩnh
Quảng Đôngting5
Chú âmㄉㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổdengx
Phản thiết徒頂反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [鋌].
  • Thiều Chửu Thoi. Cùng nghĩa với chữ {đĩnh} [錠]. Vàng bạc đúc thành thoi gọi là {đĩnh}. Một âm là {thính}. Vùn vụt, tả cái dáng chạy vội. Hết.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铤 ding 铜铁矿石 铤,铜铁朴也。--《说文》 铜铁质的坯料 金铤,许叔重注《淮南子》云铤者,金银铜等未成器,铸作片,名曰铤。”--《一切经音义》 熔铸成条块等固定形状的金银,其重数两至数十两不等 旧例银每铤五十两,其直百贯。--《金史》 锭子,纺车或纺纱机上绕纱的机件 摇车转铤,而纺于竹管之上。--《天工开物》 铤 ting (形声。从金,廷声。本义未经冶铸的铜铁。 快跑的样子 如铤走(快跑);铤鹿(疾奔之鹿) 空;尽 铤tǐng快走的样子~而走险(指无路可走而采取冒险行动)。 铤dìng 1.未经加工成器的铜﹑铁。 2.熔铸成条块等固定形状的金属…

Eng

  • CC-CEDICT ingot
  • CC-CEDICT big arrow|walk fast

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒鼎切【集韻】【韻會】待鼎切,𠀤音挺。【說文】銅鐵樸也。从金廷聲。【廣韻】金鋌也。【南史·梁廬陵王傳】嗣子應不慧,見內庫金鋌,問左右,此可食否。 又箭鋌。【周禮·冬官考工記】冶氏爲殺矢,刃長寸,圍寸,鋌十之。【註】箭足入稾中者也。【釋文】鋌,徒頂反。 又【博雅】盡也。【音釋】鋌,逵鼎反。【揚子·方言】物空盡者曰鋌。鋌,賜也。【又】鋌空也。語之轉也。 又【張協·七命】耶谿之鋌,赤山之精。【註】鋌,銅鐵也。 又【集韻】他頂切,音脡。【廣雅】鑖䥡,鋌也。 又【左傳·文十七年】鋌而走險,急何能擇。【註】鋌,疾走貌。【釋文】鋌,他頂反。

Thuyết Văn

銅鐵樸也。 从金。廷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

樸、木素也。因以爲凡素之偁。小徐作朴。非也。石部曰。磺、銅鐵樸。鋌與磺義同音别。亦謂之鋇。淮南書曰。苗山之鋌。 徒鼎切。十一部。

【鋌】 (đĩnh ⟨thính⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 廷 (đình) Phiên thiết: Đồ đỉnh thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 鼎 (đỉnh) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: định (âm hệ: 0 |…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𮡻 · 铤 · 鋌 · 铤 · 鋌