鋌而走險
đĩnh nhi tẩu hiểm
Hán Việt: đĩnh nhi tẩu hiểm · Pinyin: tǐng ér zǒu xiǎn
Tổng quan
liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng (thành ngữ) bí quá hoá liều; con giun xéo lắm cũng oằn; chó cùng rứt giậu; đói ăn vụng túng làm càn。指因無路可走而採取冒險行動。
Nghĩa
Việt
- Cihui liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng (thành ngữ) bí quá hoá liều; con giun xéo lắm cũng oằn; chó cùng rứt giậu; đói ăn vụng túng làm càn。指因無路可走而採取冒險行動。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铤:急走的样子;走险:奔赴险处。指在无路可走的时候采取冒险行动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指因无路可走而采取冒险行动。
- Tân Hoa Tự Điển 铤急走的样子;走险奔赴险处。指在无路可走的时候采取冒险行动。
Eng
- CC-CEDICT to take a risk out of desperation (idiom)
- Cihui to take a risk out of desperation (idiom)