锦标
cẩm tiêu
Hán Việt: cẩm tiêu · Pinyin: jǐn biāo
Tổng quan
giải thưởng; phần thưởng
授给竞赛中优胜者的奖品,如锦旗、银盾、奖杯等。
本指以錦緞製成的標旗。唐.白居易〈和春深〉詩二○首之一五:「齊橈爭渡處,一匹錦標斜。」後泛稱比賽獲勝的獎品。宋.楊萬里〈過弋陽觀競渡〉詩:「銀碗錦標夸勝捷,畫橈繡臂照江湖。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cúp
- Cihui danh hiệu giải thưởng; phần thưởng。授給競賽中優勝者的獎品,如錦旗、銀盾、銀杯等。
- Tần suất từ chiếc cúp; cúp; phần thưởng
- Biên soạn prize; title
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指以錦緞製成的標旗。唐.白居易〈和春深〉詩二○首之一五:「齊橈爭渡處,一匹錦標斜。」後泛稱比賽獲勝的獎品。宋.楊萬里〈過弋陽觀競渡〉詩:「銀碗錦標夸勝捷,畫橈繡臂照江湖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 授给竞赛中优胜者的奖品,如锦旗、银盾、奖杯等。
Eng
- Cihui prize; trophy; title
- Tần suất từ n. prize; title
Đức
- Handedict Preis (S, Sport)