màn man

Hán Việt: man · Pinyin: màn

Tổng quan

hư 鏝

镘刀 · 镘子 · 镘平 · 镘板 · 圬镘 · 手镘 · 撒镘 · 杇镘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmàn
Hán Việtman
Quảng Đôngmaan6
Chú âmㄇㄢˋ
Hán ngữ Trung cổmuan
Phản thiết謨官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鏝
  • Thiều Chửu Cái bay trát (của thợ hồ).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镘 镘刀 镘,铁杇也。从金,曼声或从木。--《说文》。按,铁者曰镘,木者曰槾,字亦作墁。 镘谓之杇。--《尔雅·释宫》 如何圬者持镘过,已向比邻问子孙。--宋·晁冲之《伤心》 铜钱;钱钞 这弟子敲镘儿哩。--关汉卿《救风尘》 镘 涂饰 其来仆仆,镘我新屋。--王安石《新田诗》 镘板 镘màn抹子,抹墙用的工具~子。也指抹墙~墙。

Eng

  • CC-CEDICT side of coin without words|trowel

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】母官切【集韻】【韻會】謨官切,𠀤音瞞。【說文】鐵杇也。與槾同。【廣韻】泥鏝。【爾雅·釋宮】鏝謂之杇。【註】泥鏝。【疏】鏝者泥鏝也。一名杇。塗工之作具也。 又【韻會】亦作墁。【孟子】毀瓦畫墁。 又【揚子·方言】戟,東齊秦晉之閒謂其大者曰鏝胡。【註】卽今雞鳴鉤是也。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤莫半切,音縵。同墁。又鏝刀,工人器。

Thuyết Văn

鐵杇也。 从金。曼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

杇所以涂也。秦謂之杇。關東謂之槾。从木。是則木爲者曰杇。金爲者曰鏝。許以从木从金别之也。戰國策。豫讓刃其杅。杅而有刃。知古者通偁。 母官切。十四部。

【鏝】 (man) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 曼 (man) Phiên thiết: Mẫu quan thiết Thượng tự: 母 (mẫu) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: moàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiết (Sắt) ô (Cái bay) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 墁 · 槾 · 𨭜 · 墁 · 槾 · 镘 · 镘 · 鏝 · 镘 · 鏝