qiǎng cưỡng

Hán Việt: cưỡng · Pinyin: qiǎng

Tổng quan

axit sulfuric tiền dây tiền xu

镪水 · 白镪 · 硝镪水 · 镪宝 · 镪道 · 冥镪 · 寓镪 · 楮镪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiāng
Hán Việtcưỡng
Quảng Đôngkoeng5
Chú âmㄑㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkiangx
Phản thiết居兩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鏹
  • Thiều Chửu Quan tiền. Cùng nghĩa với chữ {cưỡng} [繈]. Đồng bạch cũng gọi là {bạch cưỡng} [白鏹].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镪 通纇”。穿钱的绳子。引申为成串的铜钱。也泛指钱币 货殖私庭,藏镪巨万。--左思《蜀都赋》 购尔镪三百,小惠何足论?--唐·白居易《赎鸡》 又如镪道(输送则赋的道路) 银子或银锭 镪qiǎng〈古〉指成串的钱,一贯钱◇指银子或银锭藏~。白~。 镪qiāng

Eng

  • CC-CEDICT sulfuric acid
  • CC-CEDICT money|string of coins

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】居兩切【集韻】【韻會】舉兩切【正韻】居仰切,𠀤音襁。以繈貫錢。【左思·蜀都賦】藏鏹巨萬。【註】鏹,錢貫也。【正字通】白鏹,金別名。漢食貨志,萬室之邑,藏鏹千萬。繈鏹音同義別,錢謂之鏹,以索貫錢謂之繈。字彙糸部,繈訓錢貫,引正譌,別作鏹,非。此又云以鏹貫錢,則是以錢貫錢也。韻會,鏹,通作繈,亦非。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 镪 · 镪 · 鏹 · 镪 · 鏹