huò hoạch

Hán Việt: hoạch · Pinyin: huò

Tổng quan

hoạch đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi) [Eng: top peak, brandish]

镬子 · 镬气 · 刀锯鼎镬 · 斧钺汤镬 · 镬亨 · 镬汤 · 镬灶 · 镬烹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuò
Hán Việthoạch
Quảng Đôngwok6
Chú âmㄏㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổghuak
Phản thiết胡麥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鑊
  • Thiều Chửu Cái vạc, cái chảo. Cái vạc to dùng để hành hình thời xưa. Nguyễn Du [阮攸] : {Đại bổng cự hoạch phanh trung thần} [大棒巨鑊烹忠臣] (Kỳ lân mộ [麒麟墓]) Trung thần đem gậy lớn đánh, nấu trong vạc. Nấu.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镬 形如大盆,用以煮食物的铁器 羊镬豕镬。--《仪礼·少牢礼》 省牲镬。--《周礼·大宗伯》。注烹饪器也。” 掌共鼎镬。--《周礼·亨人》。注所以煮肉及鱼腊之器。” 尝一脔肉,知一镬之味。--《淮南子·说山》。注无足曰镬。” 一镬之味。--《吕氏春秋·察今》 又如镬煮(放在镬里烹煮) 指烹人的刑具 有凿颠抽胁镬亨之刑。--《汉书·刑法志》 又如镬亨(古代的一种酷刑。把人放在镬中烹煮∴即烹) 锅子 镬huò ⒈〈古〉大锅。镬与鼎常用作残酷的刑具。 ⒉〈方〉锅铁~子。~子盖。

Eng

  • CC-CEDICT wok (dialect)|cauldron (old)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡郭切【集韻】【韻會】黃郭切,𠀤音穫。【說文】鐫也。从金蒦聲。【廣韻】鼎鑊。【增韻】釜屬。【周禮·天官·亨人】掌共鼎鑊。【註】鑊,所以煑肉及魚腊之器。【前漢·𠛬法志】有鑿顚抽脅鑊亨之𠛬。【師古註】鼎大而無足曰鑊,以𩱍人也。 又【韻補】叶胡麥切,音獲。【柳宗元·懲咎賦】進與退吾無歸兮,甘脂潤兮鼎鑊。幸皇鑒之明宥兮,纍郡印而南適。 考證:〔【師古註】鼎大而無足曰鑊,以鬻人也。〕 謹按漢書註作鬻同煑鬻音義别。今据原文鬻改𩱍。

Thuyết Văn

鑴也。 从金。蒦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

少牢饋食禮有羊鑊、有豕鑊。鑊所以煑也。 胡郭切。五部。

【鑊】 (hoạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 蒦 (hoạch) Phiên thiết: Hồ quách thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 郭 (quách) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hoặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: huề (Một thứ như cái đỉnh) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨯟 · 镬 · 镬 · 鑊 · 镬 · 鑊