trạc

Hán Việt: trạc

Tổng quan

vòng đeo tay

镯子 · 手镯 · 玉镯 · 脚镯 · 金镯 · 手镯的 · 玉镯子 · 虾须镯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuó
Hán Việttrạc
Quảng Đôngzuk6
Chú âmㄓㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổdruk
Phản thiết直角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鐲
  • Thiều Chửu Cái chiêng. Hình như cái chuông nhỏ. Tục gọi là cái vòng tay. Như {ngọc trạc} [玉鐲] vòng ngọc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镯 钟状的铃,古代军中乐器 镯,钲也。从金,蜀声。--《说文》 司马执两镯,形如小钟。--《军法》 以金镯节鼓。--《周礼·鼓人》 镯子 今人名臂环为镯。--明·陆容《菽园杂记》 又如镯头(即镯子);玉镯;银镯 镯子 玉镯子 镯(鋜)zhuó ⒈套在手腕、手臂或脚胫上的一种圆环形装饰品手~子。 ⒉〈古〉军中的一种乐器。

Eng

  • CC-CEDICT bracelet

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直角切,音濁。【說文】鉦也。从金蜀聲。軍法,司馬執兩鐲。【周禮·地官·鼓人】以金鐲節鼓。【註】鐲,鉦也。形如小鍾,軍行鳴之,以爲鼓節。【釋文】鐲,直角反。 又【集韻】竹角切,音斲。義同。 又【廣韻】市玉切【集韻】【韻會】殊玉切,𠀤音蜀。鎢錥,溫器也。 又【正韻】藥名。 又【廣韻】陟玉切,音瘃。與劚同。 考證:〔【周禮·地官·封人】以金鐲節鼓。〕 謹照原文封人改鼓人。

Thuyết Văn

鉦也。 从金。蜀聲。 軍灋。司馬執鐲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮𡔷人。以金鐲節𡔷。鄭注。鐲、鉦也。形如小鐘。軍行鳴之以爲𡔷節。大鄭云。讀如濁其源之濁。 直角切。三部。 周禮作公司馬執鐲。杜子春云。公司馬謂五人爲伍、伍之司馬也。

【鐲】 (trạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 蜀 (xọc) Phiên thiết: Trực giác thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chinh (Cái chiêng.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鉵 · 鉵 · 镯 · 镯 · 鐲 · 镯 · 鐲