闡發

chǎn fā xiển phát

Hán Việt: xiển phát · Pinyin: chǎn fā

Tổng quan

làm rõ | diễn giải | nghiên cứu và giải thích hư Xiển dương 闡揚. xiển phát xiển phát ☆Như Xiển dương 闡揚. trình bày và phát huy。闡述併發揮。 這個報告詳細地闡發了國際主義對無產階級革命的意義。 bài báo cáo này đã trình bày tỉ mỉ và phát huy được ý nghĩa của chủ nghĩa quốc tế đối với cuộc cách mạng của giai cấp vô sản.

Cấu tạo: (xiển) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xiển phát xiển phát ☆Như Xiển dương 闡揚.
  • Cihui làm rõ | diễn giải | nghiên cứu và giải thích hư Xiển dương 闡揚. xiển phát xiển phát ☆Như Xiển dương 闡揚. trình bày và phát huy。闡述併發揮。 這個報告詳細地闡發了國際主義對無產階級革命的意義。 bài báo cáo này đã trình bày tỉ mỉ và phát huy được ý nghĩa của chủ nghĩa quốc tế đối với cuộc cách mạng của giai cấp vô…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 弘揚發揮。如:「這份月刊以闡發孔孟思想為宗旨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阐述并发挥:~无遗|文章详细~了技术革命的历史意义。

Eng

  • CC-CEDICT to elucidate|to expound|to study and explain
  • Cihui to elucidate; to expound; to study and explain

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发挥 · 阐明 · 阐述