闡發
xiển phát
Hán Việt: xiển phát · Pinyin: chǎn fā
Tổng quan
trình bày và phát huy. bài báo cáo này đã trình bày tỉ mỉ và phát huy được ý nghĩa của chủ nghĩa quốc tế đối với cuộc cách mạng của giai cấp vô sản
阐述并发挥:~无遗, 文章详细~了技术革命的历史意义。
弘揚發揮。如:「這份月刊以闡發孔孟思想為宗旨。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ xiển phát: trình bày và phát huy; trình bày và phát huy
- Biên soạn 闡發 hǎnfā* v. elucidate; explicate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 弘揚發揮。如:「這份月刊以闡發孔孟思想為宗旨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阐述并发挥:~无遗, 文章详细~了技术革命的历史意义。
Eng
- Cihui to elucidate; to expound; to study and explain
- Tần suất từ 闡發 hǎnfā* v. elucidate; explicate , Zhè běn shū ∼le yī ge xīn lǐlùn. This book expounds a new theory
other
- Nguồn khác Như Xiển dương 闡揚