闵
mẫn
Hán Việt: mẫn · Pinyin: mǐn
Tổng quan
họ [Min3] biến thể cũ của 憫 悯[min3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǐn |
|---|---|
| Hán Việt | mẫn |
| Quảng Đông | man5 |
| Chú âm | ㄇㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | minx |
| Baxter-Sagart | mrə[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mrə[n]ʔ |
| Phản thiết | 美隕切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 軫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 閔
- Thiều Chửu Lo lắng, các sự ốm đau chết chóc đều gọi là {mẫn}. Thương nhớ, cùng nghĩa với chữ {mẫn} [憫]. Gắng gỏi. Họ {Mẫn}. Như {Mẫn Tử Khiên} [閔子騫] (536-487 trước T.L.).
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闵 (形声。从门,文声。本义吊唁) 同本义 闵,吊者在门也。--《说文》 同悯”。怜恤,哀怜 闵予小子,遭家不造。--《诗·周颂·闵予小子》 又如闵察(怜悯审察);闵悼(怜恤哀悼);闵悔(怜恤而痛悔);闵笑(怜悯嘲笑) 勉。黾勉 予惟用闵于天越民。--《书·君奭》 又如闵免(勤免不息。同黾勉。也作闵勉) 忧虑 宋人有闵其苗之不长而揠之者。--《孟子·公孙丑上》 闵闵焉如农夫之望岁。--《左传·昭公三十二年》 又如闵凶(忧伤的事 闵mǐn ⒈忧患,凶丧~凶。 ⒉忧虑,担心~人才之少(少缺少)。 ⒊(又写作"悯")哀怜。 闵mín 1.见"闵天"。
Eng
- CC-CEDICT surname Min
- CC-CEDICT old variant of 憫|悯[min3]
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】眉隕切【集韻】【韻會】美隕切【正韻】弭盡切,𠀤音敏。【說文】弔者在門也。【徐曰】今別作憫,非。 又【玉篇】病也。【詩·衞風】覯閔旣多。【傳】病也。【禮·儒行】不閔有司。【釋文】閔,本亦作愍。 又傷念也。【詩·周南·遵彼汝墳序】婦人能閔其君子。【註】傷念也。 又勉也。【書·君奭】子惟用閔于天越民。【傳】閔,勉也。 又地名。【穀梁傳·僖二十三年】齊侯伐宋,圍閔。【釋文】閔,左氏作緡。 又姓。【韻會】孔子弟子閔損。又閔馬父,見左傳。 又人名。【前漢·哀帝紀】立魯頃王子郚鄕侯閔爲王。 又【集韻】眉貧切,音珉。【說文】秋天也。引虞書,仁閔覆下,則稱旻天。或書作閔。通作𩔉。 又【詩·豳風】恩斯勤斯,鬻子之閔斯。【註】亦病也。
Thuyết Văn
弔者在門也。 从門。文聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引申爲凡痛惜之辭。俗作憫。邶風。覯閔旣多。豳風。鬻子之閔斯。傳曰。閔、病也。 眉殞切。十三部。
【閔】(mẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 文 (văn) Phiên thiết: 眉殞切 → mi + vẫn Dị thể: Cổ văn: 民 Nghĩa: 弔 giả (là) 在門 vậy。 từ 門。文 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㥸 · 闵 · 闵 · 閔 · 闵 · 閔