阀
phiệt
Hán Việt: phiệt
Tổng quan
cá nhân, gia đình hoặc nhóm quyền lực phe phái từ mượn van
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fá |
|---|---|
| Hán Việt | phiệt |
| Quảng Đông | fat6 |
| Chú âm | ㄈㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byat |
| Phản thiết | 房越切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [閥].
- Thiều Chửu {Phiệt duyệt} [閥閱] viết công trạng vào giấy hay tấm ván rồi nêu ra ngoài cửa, cửa bên trái gọi là {phiệt}, cửa bên phải gọi là {duyệt}. Sách Sử Ký [史記] nói : Nêu rõ thứ bực gọi là {phiệt}, tích số ngày lại gọi là {duyệt}. Vì thế nên gọi các nhà thế gia là {phiệt duyệt} [閥閱] hay {…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阀 (形声。从门,伐声。本义阀阅。即仕官人家自序功状而树立在门外左边的柱子) 同本义 功劳 献诚子煦,积阀亦至夏州节度使。--《旧唐书·张献诚传》 名门巨室,仕宦人家 东都仁和里裴尚书宽子孙众盛,实为名阀。--欧阳修《新唐书·柳玭传》 又如阀阅(有权势的仕宦人家) 依靠权势在某一方面有特殊支配地位的人物或集团 阀门 阀 fá ⒈〈古〉有权势有地位的家庭或家族名~之家。 ⒉〈古〉凭借权势、财力而拥有特殊地位的个人、家族或集团军~。财~。 ⒊ 【阀门】又叫"活门"或"凡儿"(〈外〉译音)管道或机器等上面的装置,用于调节流体的流量、压力和流动方向等。 ⒋ 【阀…
Eng
- CC-CEDICT powerful individual, family or group|clique|(loanword) valve
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】房越切【正韻】房滑切,𠀤音伐。【說文】閥閱,自序也。【韻會】閥閱功狀。【史記·功臣年表】人臣功有五品,明其等曰閥,積日曰閱。 又【正韻】門在左曰閥,在右曰閱。又【正字通】元朝品制有爵者,其門爲烏頭閥閱。【冊府元龜】閥閱二柱,相去一丈,柱端置瓦筒,號爲烏頭。 又【說文】通用伐。【左傳·成十六年】卻至驟稱其伐。【杜預註】伐,功也。又【前漢·車千秋傳】無伐閱功勞。【註】師古曰:伐,積功也。 考證:〔又【說文】通用伐。【左傳·成十六年】卻至驟稱其伐閱。【註】所踐歷也。〕 謹照原文省閱字,並照原註改杜預註伐功也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 阀 · 阀 · 閥 · 阀 · 閥