阵

zhèntrậnNôm trận

Hán Việt: trận · Pinyin: zhèn · Nôm: trận

Tổng quan

Hàng trận, hàng lối quân lính. Cho nên chia bày đội quân gọi là trận

阵亡 · 阵列 · 阵前 · 阵势 · 阵图 · 阵地 · 阵型 · 阵头

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhèn
Hán Việttrận
Âm Nômtrận
Quảng Đôngzan6
Chú âmㄓㄣˋ
Hán ngữ Trung cổdrinh
Baxter-Sagartlri[n]-s
Hán ngữ Thượng cổlri[n]-s
Phản thiết直刃切
Thanh mẫu澄
Vận震
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [陣]
  • Thiều Chửu Hàng trận, hàng lối quân lính. Cho nên chia bày đội quân gọi là trận. Nói rộng ra thì tả cái khí thế của cán bút viết cũng gọi là bút trận [筆陣]. Phàm cái gì mà khí thế nó dồn dập đến nối đuôi nhau thì mỗi một lần nó dồn đến gọi là trận. Như ta nói trận gió, trận mưa, v.v. Đánh nhau một bận gọi là trận. Hàn Ác [韓偓] : Tạc dạ tam canh vũ, Kim triêu nhất trận hàn [昨夜三更雨,今朝一陣寒] (Lãn khởi [懶起]) Đêm qua mưa ba canh, Sáng nay lạnh một cơn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trận trận đánh [Eng: encounter, engagement, battle, fight, combat]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阵 军队作战时布置的局势~线。~势。严~以待。 战场~地。~亡。冲锋陷~。 量词,指事情或动作经过的段落~发。~痛。下了一~雨。 阵zhèn ⒈作战队伍的行列~容。严~以待。〈引〉军队布置的局势~势。~线(战线。又指阶级、集团力量的组织)。又〈引〉战场~地。~亡。上~杀敌。 ⒉量词。〈表〉事情或动作经过的段落一~掌声。一~风雷雨。又指时间这~子太忙。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT disposition of troops, wave, spate, burst, spell, short period of time, classifier for events or states of short duration

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直刃切,音𨳌。【玉篇】旅也。【廣韻】列也。【史記·淮隂侯傳】信乃使萬人先行出,背水陣。【後漢·禮儀志】兵官皆肄孫吳兵法六十四陣。 又【玉篇】本作𨻰。【周禮·夏官·大司馬】中春敎振旅,司馬以旗致民平列𨻰,如戰之𨻰。【左傳·成七年】巫臣通吳於晉,敎之戰𨻰。【佩觿集】軍𨻰爲陣,始於王羲之小學章。◎按史記作陣,非自羲之始也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 敶 · 陳 · 塦 · 𣃵 · 𣃻 · 𨸬 · 塦 · 敶 · 阵 · 陳 · 阵 · 陣