院主

yuàn zhǔviện chủ

Hán Việt: viện chủ · Pinyin: yuàn zhǔ

Tổng quan

VIỆN CHỦ Hành nghiệp ngữ. Vị tăng chủ nhiệm một ngôi điện đường của một tự viện. Chức vụ này ở dưới quyền vị Trụ trì trong tùng lâm Trung Quốc thuở xưa. Ngày nay thường gọi vị Trụ trì là Viện chủ, còn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寺院住持。 2.旧时称官员或财主的女儿为"院主"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寺廟中的住持。《西遊記》第三六回:「天晚,求借一宿,明日不犯天光就行了。萬望老院主方便方便。」《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「問道:『院主往那裡去?』靜真道:『特來與師弟閒話。』」

Cấu tạo: 院 (viện) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ VIỆN CHỦ Hành nghiệp ngữ. Vị tăng chủ nhiệm một ngôi điện đường của một tự viện. Chức vụ này ở dưới quyền vị Trụ trì trong tùng lâm Trung Quốc thuở xưa. Ngày nay thường gọi vị Trụ trì là Viện chủ, còn vị chủ nhiệm một ngôi điện đường là Giám sự. Tiết Đan Hà Thiêu Phật trong TĐL q. 14 ghi: 後於慧林寺、遇天大寒、取木佛燒火向。院主訶之。 Về sau sư đến chùa Huệ Lâm, gặp lúc trời thật giá rét, sư đem tượng Phật gỗ xuống đốt để sưởi ấm. Viện chủ quở trách sư.; viện chủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寺廟中的住持。《西遊記》第三六回:「天晚,求借一宿,明日不犯天光就行了。萬望老院主方便方便。」《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「問道:『院主往那裡去?』靜真道:『特來與師弟閒話。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.寺院住持。 2.旧时称官员或财主的女儿为"院主"。

Eng

  • JMdict head of a temple

ja

  • JMdict 院主(いんじゅ)

other

  • Nguồn khác Vị tăng chủ nhiệm một ngôi điện đường của một tự viện
  • Nguồn khác Chức vụ này ở dưới quyền vị Trụ trì trong tùng lâm Trung Quốc thuở xưa
  • Nguồn khác Ngày nay thường gọi vị Trụ trì là Viện chủ, còn vị chủ nhiệm một ngôi điện đường là Giám sự
  • Nguồn khác Tiết Đan Hà Thiêu Phật trong TĐL q
  • Nguồn khác 14 ghi: 後於慧林寺、遇天大寒、取木佛燒火向。院主訶之。 Về sau sư đến chùa Huệ Lâm, gặp lúc trời thật giá rét, sư đem tượng Phật gỗ xuống đốt để sưởi ấm
  • Nguồn khác Viện chủ quở trách sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙